WELCOME TRUONG THINH INDUSTRIAL COMPANY

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Mr. Đạo
0962 651 611
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype
Ms. Vân
0939707190
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype
Mr.Duy
0932 030 220
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype
Mr. Vinh
0909 160 680
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype
Ms. Lê Yến
0931469002
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype

Sản phẩm nổi bật

  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ A2FRC-M16a-M16
  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ A2F-M16a-M16
  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ DNEX-20a-M20
  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ DNEX-20b-M20
  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ DNEX-20c-M20
  • Hộp chống nước bằng nhựa nắp đục IP67 Boxco BC-AGS-121207
  • Hộp chống nước bằng nhựa nắp đục IP67 Boxco BC-AGS-121707
  • Hộp chống nước bằng nhựa nắp đục IP67 Boxco BC-AGS-151507
Chi tiết sản phẩm
  • Đèn LED Floodlight chống nổ tròn DFDR Series

  • Giá: Liên hệ
  • Thông số kỹ thuật :

    Specifcation:

    Body material : Marine grade copper-free aluminium alloy with polyester powder coated, RAL 7032 (grey)
    Lens : Heat and impact resistant clear glass
    Bracket, bolts : Stainless steel
    Sealing gasket : Silicone -40 oC to +175 oC

    Electrical Rated:
    Lumens Per Watt : 97 lm/W
    Colour temperature : 5700 K
    Beam Angle : Lens of 60°- 90°

      Technical Data:
    Hazardous Area Gas Dust
    Zones 1 & 2 21 & 22
    Conforming to ATEX II 2G II 2D
    Symbol of Protection ATEX Ex db eb IIB Gb Ex tb IIIC Db
    Symbol of Protection IEC
    ATEX Certificate  
    TÜV CY 16 ATEX xxxx
    Standard

    ATEX Directive 2014/34/EU, std. EN 60079-0:2012 + A11:2013,

    EN 60079-1:2014, EN 60079-7:2007, EN 60079-31:2014

    Connection L, N and E ; for 1-4mm.cable
    Rated Voltage  110-240V.AC.±5% 50/60Hz.
    Entries 2 - M25x1.5 or 2 - Ø3/4” NPT Through-feed (1-plug)
    Mounting Bracket mounting
    Ambient Temperature -20 oC to +50 oC
    Index of Protection IP66

Đèn LED chống nổ Floodlight (tròn), DFDR Series phù hợp sử dụng trong môi trường nguy hiểm cho ngành công nghiệp hóa chất và dầu khí.

Chi tiết kỹ thuật:

Hazardous Area Gas Dust
Zones 1 & 2 21 & 22
Conforming to ATEX II 2G II 2D
Symbol of Protection ATEX Ex db eb IIB Gb Ex tb IIIC Db
 
 


 

 


 

Standard                          

ATEX Directive 2014/34/EU, std. EN 60079-0:2012 + A11:2013,

EN 60079-1:2014, EN 60079-7:2007, EN 60079-31:2014

ATEX Certificate TÜV CY 16 ATEX xxxx
giỏ hàng