WELCOME TRUONG THINH INDUSTRIAL COMPANY

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Mr. Đạo
0962 651 611
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype
Mr. Hiệp - Bộ phận chống nổ
0903 788 616
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype
Mr.Duy
0932 030 220
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype
Mr. Vinh
0909 160 680
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype
Ms. Phương
0917 030 220
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype
Mr. Thiện
0915030220
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến qua skype

Sản phẩm nổi bật

  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ A2FRC-M16a-M16
  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ A2F-M16a-M16
  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG NỔ DNEX-20a-M20
  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ DNEX-20b-M20
  • ỐC SIẾT CÁP CHỐNG CHÁY NỔ DNEX-20c-M20
  • Hộp chống nước bằng nhựa nắp đục IP67 Boxco BC-AGS-121207
  • Hộp chống nước bằng nhựa nắp đục IP67 Boxco BC-AGS-121707
  • Hộp chống nước bằng nhựa nắp đục IP67 Boxco BC-AGS-151507
Chi tiết sản phẩm
  • Chất bịt kín nhựa và sợi bông

  • Giá: Liên hệ
  • Thông số kỹ thuật :

    Ứng dụng:

    Chất bịt kín SCFR-MC62/W363 

    ■ Chất bịt kín SCFR-MC62 / W363 được chứng nhận sử dụng kết nối kín với 
    các phụ kiện dóng DYS, DYK và / hoặc DYD, Bỡi chất bịt kín và các bộ phận 
    nối kín có thể được bán kết hợp với nhau và không bao giờ tách riêng biệt. 
    Việc bịt kín phải được thực hiện đúng cách để ngăn chặn việc khí, hơi hoặc 
    lửa đi qua thông qua hệ thống đường ống.
    
    
    ■ Sợi bông được đưa vào bên dưới các phụ kiện hàn để tránh nhựa chảy vào ống.

     

    Đặc tính:

    Hợp chất bịt kín SCFR-MC62 / W363 là sản phẩm độc quyền của Alloy. Thành phần hóa học của nó đã được cải thiện sau nhiều lần kiểm tra khi bịt kín cho thiết bị, được thực hiện với sự hợp tác của phòng thử nghiệm và được công nhận bởi ATEX.

     

    Technical Data:

    Hazardous Area Gas Dust
    Zones 1 & 2 21 & 22
    Standard

    ATEX Directive 2014/34/EU, std. EN 60079-0:2012 + A11:2013,

    EN 60079-1:2014, EN 60079-14:2013

     



     

 

Thông số kỹ thuật:

Khu vực nguy hiểm             Khí Gas             bụi
Zones    1 & 2 21 & 22
Tiêu chuẩn                     

ATEX Directive 2014/34/EU, std. EN 60079-0:2012 + A11:2013,

EN 60079-1:2014, EN 60079-14:2013

giỏ hàng